Nghĩa tiếng Việt
- Xương ức.danh từ
Ví dụ
-
He hurt his sterna during the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈɜːnə/
He hurt his sterna during the fall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép