TanroDictionary Sổ từ

sternly

/ˈstɜːnli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.D
  2. Cứng rắn (trong cách cư xử ).D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She gave him a sternli warning.

  2. He answered sternli, without any smile.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép