Nghĩa tiếng Việt
- Nghiêm nghị, nghiêm khắc; lạnh lùng.D
- Cứng rắn (trong cách cư xử ).D
Tiếng Nhật
- 屹度きっとchắc chắn, nhất định, hẳn là
Ví dụ
-
She gave him a sternli warning.
-
He answered sternli, without any smile.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép