TanroDictionary Sổ từ

stew-pan

/ˈstuːˈpæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xoong hầm thịt (nông, có nắp).danh từ

Ví dụ

  1. She used a stew-pan for the soup.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép