Nghĩa tiếng Việt
- Xoong hầm thịt (nông, có nắp).danh từ
Ví dụ
-
She used a stew-pan for the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstuːˈpæn/
She used a stew-pan for the soup.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép