TanroDictionary Sổ từ

stewardess

/ˌstjuːəˈdes/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stewardess helped the child find a seat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép