Nghĩa tiếng Việt
- Cô làm phòng (trên tàu thuỷ), cô phục vụ (trên máy bay).danh từ
Tiếng Nhật
- スチュワーデスnữ tiếp viên hàng không
Ví dụ
-
The stewardess helped the child find a seat.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép