TanroDictionary Sổ từ

stewardship

/ˈstjuːədʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cương vị quản lý, cương vị quản gia.danh từ
  2. Cương vị chiêu đãi viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She served with care in a long stewardship.

  2. His stewardship kept the passengers calm and organized.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép