Nghĩa tiếng Việt
- Cương vị quản lý, cương vị quản gia.danh từ
- Cương vị chiêu đãi viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 管理かんりquản lý, kiểm soát
Ví dụ
-
She served with care in a long stewardship.
-
His stewardship kept the passengers calm and organized.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép