Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stewđộng từ
- Sự ninh; hầm.danh từ
- phân từ hiện tại của stewđộng từ
Ví dụ
-
She was stewing over the missed bus.
-
The stewing took an hour before dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép