Nghĩa tiếng Việt
- Dễ thấy.động từ
- Chìa một bộ phận cơ thể ra.động từ
- Tiếp tục làm việc khó khăn hoặc khó chịu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He's so much better than the others that he sticks out.
-
He stuck his tongue out at me.
-
I stuck it out even though I hated every minute of it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép