TanroDictionary Sổ từ

stick together

/stˈɪk təɡˈɛðə/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hỗ trợ lẫn nhau.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. If we don't stick together, things will be much worse for all of us- we need some unity.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép