Nghĩa tiếng Việt
- Hỗ trợ lẫn nhau.động từ
Tiếng Nhật
- くっ付けるくっつけるgắn, dán, dính vào
Ví dụ
-
If we don't stick together, things will be much worse for all of us- we need some unity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép