Nghĩa tiếng Việt
- Ủng hộ hoặc bảo vệ.động từ
Tiếng Nhật
- 庇うかばうche chở, bảo vệ, bênh vực
Ví dụ
-
You have to stick up for yourself here, because no one will back you.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép