TanroDictionary Sổ từ

stick-to-itiveness

/ˌstɪk ˈtuː ɪtəvnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. , (thông tục) tính ương ngạnh, tính ương bướng.danh từ

Ví dụ

  1. His stick-to-naiveness helped him finish.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép