Nghĩa tiếng Việt
- , (thông tục) tính ương ngạnh, tính ương bướng.danh từ
Ví dụ
-
His stick-to-naiveness helped him finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌstɪk ˈtuː ɪtəvnəs/
His stick-to-naiveness helped him finish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép