Nghĩa tiếng Việt
- Người chọc; dao chọc (tiết lợn... ).danh từ
- Gai, ngạnh.danh từ
- Người dán.danh từ
- Nhãn có sẵn cồn dính.danh từ
- Người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) stickler).danh từ
- , (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The sticker removed the label carefully.
-
The rose had a sharp sticker.
-
She is a sticker who decorates notebooks.
-
He put a sticker on his water bottle.
-
Our neighbor is a sticker and visits often.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép