TanroDictionary Sổ từ

sticker

/ˈstɪkə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chọc; dao chọc (tiết lợn... ).danh từ
  2. Gai, ngạnh.danh từ
  3. Người dán.danh từ
  4. Nhãn có sẵn cồn dính.danh từ
  5. Người khách ngồi dai, người hay đến ám, người bám như đĩa ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) stickler).danh từ
  6. , (thông tục) vấn đề khó giải quyết, vấn đề hắc búa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The sticker removed the label carefully.

  2. The rose had a sharp sticker.

  3. She is a sticker who decorates notebooks.

  4. He put a sticker on his water bottle.

  5. Our neighbor is a sticker and visits often.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép