TanroDictionary Sổ từ

stickiness

/ˈstɪkinəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất dính; sự dính; tính bầy nhầy, tính nhớp nháp.danh từ
  2. Sự khó tính, tính khó khăn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The syrup's stickiness made the spoon hard to clean.

  2. Her stickiness about rules slowed the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép