Nghĩa tiếng Việt
- Ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ.danh từ
Ví dụ
-
She peeled the sticky-back from the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪkiˈbæk/
She peeled the sticky-back from the card.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép