TanroDictionary Sổ từ

sticky-back

/ˈstɪkiˈbæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ảnh nhỏ đằng sau có phết hồ.danh từ

Ví dụ

  1. She peeled the sticky-back from the card.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép