TanroDictionary Sổ từ

stickybeak

/ˈstɪkibiːk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay tò mò tọc mạch.danh từ

Ví dụ

  1. That stickybeak keeps asking about my plans.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép