Nghĩa tiếng Việt
- Người hay tò mò tọc mạch.danh từ
Ví dụ
-
That stickybeak keeps asking about my plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪkibiːk/
That stickybeak keeps asking about my plans.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép