Nghĩa tiếng Việt
- Trở nên cứng nhắc.động từ
- Làm cho một cái gì đó cứng nhắc.động từ
Ví dụ
-
My back stiffens up in cold weather.
-
They used starch to stiffen the collars up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép