Nghĩa tiếng Việt
- Vật dùng để làm cứng; chất dùng để làm cứng.danh từ
Ví dụ
-
Add a stiffener to keep the box straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪfənɜː/
Add a stiffener to keep the box straight.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép