Nghĩa tiếng Việt
- Cứng đờ, cứng nhắc.D
- Kiên quyết; bướng bỉnh.D
Ví dụ
-
He stood stiffli during the long speech.
-
She stiffli refused to change her mind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép