Nghĩa tiếng Việt
- Sự cứng đờ, sự cứng nhắc.danh từ
- Tính kiên quyết; tính bướng bỉnh.danh từ
- Sự khó khăn (của một kỳ thi... ); tính khó trèo (dốc).danh từ
- Tính chất đặc, tính chất quánh (bột).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His back stiffness made walking hard.
-
Her stiffness kept her from smiling.
-
The exam's stiffness surprised many students.
-
The dough has too much stiffness now.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép