Nghĩa tiếng Việt
- Ghế (giá) kê đồ đạc.danh từ
Ví dụ
-
He used a stillage to hold the boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɪlədʒ/
He used a stillage to hold the boxes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép