Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stillđộng từ
Ví dụ
-
The room stilled after the announcement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stˈɪld/
The room stilled after the announcement.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép