TanroDictionary Sổ từ

stilled

/stˈɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stillđộng từ

Ví dụ

  1. The room stilled after the announcement.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép