Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của still.động từ
- Giá kê thùng rượu.danh từ
Ví dụ
-
He was stilling the soup before dinner.
-
The stilling held the heavy barrel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép