TanroDictionary Sổ từ

stilling

/ˈstɪlin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của still.động từ
  2. Giá kê thùng rượu.danh từ

Ví dụ

  1. He was stilling the soup before dinner.

  2. The stilling held the heavy barrel.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép