TanroDictionary Sổ từ

stillion

/ˈstɪljən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giá kê thùng rượu.danh từ

Ví dụ

  1. The stillion kept the casks steady.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép