TanroDictionary Sổ từ

stills

/stˈɪlz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stillđộng từ

Ví dụ

  1. The music stills the noisy crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép