Nghĩa tiếng Việt
- Sự kích thích, sự khuyến khích.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Praise gave her the stimulation to keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌstɪmjuˈleɪʃn/
Praise gave her the stimulation to keep going.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép