TanroDictionary Sổ từ

stimulation

/ˌstɪmjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự kích thích, sự khuyến khích.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Praise gave her the stimulation to keep going.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép