Nghĩa tiếng Việt
- Thối tha, hôi hám.tính từ
- Không ai chịu được (người... ).tính từ
Tiếng Nhật
- 臭いくさいhôi, thối
Ví dụ
-
The stinking trash needed to be removed.
-
The stinking room was hard to enter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép