TanroDictionary Sổ từ

stinking

/ˈstɪŋkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thối tha, hôi hám.tính từ
  2. Không ai chịu được (người... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stinking trash needed to be removed.

  2. The stinking room was hard to enter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép