Nghĩa tiếng Việt
- Được hưởng lương, được trả thù lao (người).tính từ
- Người được hưởng lương, người được trả thù lao.danh từ
- người hưởng lương; người nhận phụ cấpdanh từ
- Stipendiary magistrate.danh từ
Ví dụ
-
She works as a stipendiary editor.
-
The stipendiary received monthly pay.
-
The stipendiary heard the simple case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép