TanroDictionary Sổ từ

stipulation

/ˌstɪpjuˈleɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please read every stipulation in the contract.

  2. on the stipulation that...

    với điều kiện là...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép