Nghĩa tiếng Việt
- Sự quy định (thành điều khoản); điều quy định (thành điều khoản).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please read every stipulation in the contract.
-
on the stipulation that...
với điều kiện là...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép