TanroDictionary Sổ từ

stir up

/stˈɜːr ˈʌp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây rắc rối cho người khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stirred things up by complaining to senior management about his line manager.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép