Nghĩa tiếng Việt
- Gây rắc rối cho người khác.động từ
Tiếng Nhật
- 盛り上げるもりあげるchất đống
Ví dụ
-
He stirred things up by complaining to senior management about his line manager.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép