Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stirđộng từ
Ví dụ
-
He will stirred the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/steːd/
He will stirred the files later.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép