Nghĩa tiếng Việt
- Người khuấy động, người xúi giục, người gây ra.danh từ
- Thìa khuấy.danh từ
- Que cời (để cời củi).danh từ
Ví dụ
-
He was a stirrer who loved to start trouble.
-
Use the stirrer to mix the tea well.
-
He used the stirrer to move the firewood.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép