Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stitchđộng từ
- Được khâu lại.tính từ
- Được đóng bằng ghim.tính từ
Ví dụ
-
She stitched the cut after the game.
-
The stitched bag held the books safely.
-
The stitched pages stayed together in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép