Nghĩa tiếng Việt
- Đường khâu, mũi khâu.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stitch.động từ
Ví dụ
-
The stitching on the coat was loose.
-
She was stitching a hem by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép