Nghĩa tiếng Việt
- Mua tích trữ, dự trữ hàng hóa.động từ
Tiếng Nhật
- 買い込むかいこむmua nhiều, mua tích trữ
Ví dụ
-
People rushed to the supermarket to stock up on food before the storm hit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép