TanroDictionary Sổ từ

stock-farming

/ˈstɑːkˈfɑːrmin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc nuôi gia súc.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He chose stock-farming after many years abroad.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép