Nghĩa tiếng Việt
- Việc nuôi gia súc.động từ
Tiếng Nhật
- 牧畜ぼくちくchăn nuôi gia súc
Ví dụ
-
He chose stock-farming after many years abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑːkˈfɑːrmin/
He chose stock-farming after many years abroad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép