Nghĩa tiếng Việt
- Người mua bán cổ phần chứng khoán.danh từ
Tiếng Nhật
- 株屋かぶや(khẩu ngữ) người môi giới chứng khoán
Ví dụ
-
The stockbroker sold shares for his clients.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép