Nghĩa tiếng Việt
- Mỹ cổ đông.danh từ
Tiếng Nhật
- 株主かぶぬしcổ đông
Ví dụ
-
Each stockholder received a small payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɒkhəʊldə(r)/
Each stockholder received a small payment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép