Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stockđộng từ
- Bít tất dài.danh từ
- Băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa... ).danh từ
- phân từ hiện tại của stockđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She was stocking the shelves with canned soup.
-
A red stocking hung by the fireplace.
-
The horse has a white stocking on its front leg.
-
white stocking
vết lang trắng ở chân ngựa
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép