TanroDictionary Sổ từ

stocking

/ˈstɒkɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của stockđộng từ
  2. Bít tất dài.danh từ
  3. Băng chân (của người bị giãn tĩnh mạch); vết lang chân (ở chân ngựa... ).danh từ
  4. phân từ hiện tại của stockđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was stocking the shelves with canned soup.

  2. A red stocking hung by the fireplace.

  3. The horse has a white stocking on its front leg.

  4. white stocking

    vết lang trắng ở chân ngựa

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép