Nghĩa tiếng Việt
- Sự đầu cơ chứng khoán.danh từ
Tiếng Nhật
- 投機とうきsự đầu cơ
Ví dụ
-
Stockjobbing can be risky for new traders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstɑːkdʒəˌbɔːŋ/
Stockjobbing can be risky for new traders.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép