Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của stockpile.động từ
- Sự dự trữ (nguyên vật liệu).danh từ
Tiếng Nhật
- 貯蔵ちょぞうsự lưu trữ, dự trữ
Ví dụ
-
They were stockpiling water before the dry season.
-
Stockpiling food helped the village through winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép