Nghĩa tiếng Việt
- Sự đau bụng.danh từ
Tiếng Nhật
- 胃痛いつうđau dạ dày
Ví dụ
-
She had a stomach-ache after the cold drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstəməkˈeɪk/
She had a stomach-ache after the cold drink.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép