TanroDictionary Sổ từ

stone age

/ˈstoʊn ˌeɪdʒ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng viết phân biệt chữ hoa – chữ thường của Stone Age.danh từ
  2. (khảo cổ học, cổ sinh vật học) Thời đại đồ đá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The stone age was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép