TanroDictionary Sổ từ

stoned

/stəʊnd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stoneđộng từ
  2. Cỏ rải đá, lát đá.tính từ

Ví dụ

  1. He learned to stoned the tool.

  2. The stoned result helped everyone.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép