Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stoneđộng từ
- Cỏ rải đá, lát đá.tính từ
Ví dụ
-
He learned to stoned the tool.
-
The stoned result helped everyone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép