Nghĩa tiếng Việt
- Thợ xây đá.danh từ
Ví dụ
-
A stoneman helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstoʊnmən/
A stoneman helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép