TanroDictionary Sổ từ

stones

/stoʊnz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của stoneđộng từ

Ví dụ

  1. The workers stones the garden wall with care.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép