Nghĩa tiếng Việt
- Chim bồ câu mồi.danh từ
- Cò mồi; chỉ điểm (của công an).danh từ
Ví dụ
-
He kept the stool-pigeon on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstuːlˈpɪdʒən/
He kept the stool-pigeon on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép