TanroDictionary Sổ từ

stooped

/stuːpt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của stoopđộng từ

Ví dụ

  1. She stooped to tie her shoe.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép