Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stoopđộng từ
Ví dụ
-
She stooped to tie her shoe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/stuːpt/
She stooped to tie her shoe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép