Nghĩa tiếng Việt
- Trong tư thế cúi rạp xuống.D
Ví dụ
-
He walked stoopingli under the low roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈstuːpɪŋli/
He walked stoopingli under the low roof.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép