Nghĩa tiếng Việt
- Ghé thăm đâu đó một cách ngắn gọn hoặc nhanh chóng.động từ
Tiếng Nhật
- 立ち寄るたちよるghé qua, tạt vào
- 引っかかるひっかかるbị mắc vào, vướng vào
Ví dụ
-
I must stop by the supermarket and pick up some things for dinner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép