Nghĩa tiếng Việt
- Bậc chân khay; bậc chưa khấu đều.danh từ
- Sự khai thác theo bậc.danh từ
- Khai thác theo bậc; khấu quặng theo bậc.động từ
Ví dụ
-
The miners worked deep in the stope.
-
They are planning to cut a stope.
-
Workers stope the rock in narrow levels.
-
cutting stope
mặt dốc sụt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép