Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của stopđộng từ
- Sự trám răng; chất trám răng.danh từ
- phân từ hiện tại của stopđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is stopping at the red light.
-
The dentist used stopping to fill the cavity.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép